Chữ 葛: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
葛
- Nghĩa
- sắn dây, dây leo
- Âm Hán Việt
- cát
- Âm On
- カツ katsu
- Âm Kun
- くず kuzu
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くず。つるの のびる しょくぶつ。
- Tiếng Anh
- kudzu, vine
- Tiếng Hàn
- 칡, 덩굴 (갈)
- Tiếng Trung
- 葛、藤蔓
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カツ katsu · âm On · ít gặp
葛藤
sự giằng xé
葛藤の すえに 決めました。
Sau bao giằng xé tôi mới quyết.
くず kuzu · âm Kun · ít gặp
葛
cây sắn dây
葛から こなを 作ります。
Người ta làm bột từ củ sắn dây.
Tập viết chữ 葛 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 葛 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.