Chữ 葬: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
葬
- Nghĩa
- chôn cất, đám tang
- Âm Hán Việt
- táng
- Âm On
- ソウ sou
- Âm Kun
- ほうむ(る) houmuru
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しんだ ひとを ほうむる。そうしき。
- Tiếng Anh
- bury, funeral
- Tiếng Hàn
- 장사 지내다, 장례 (장)
- Tiếng Trung
- 埋葬、葬礼
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソウ sou · âm On · ít gặp
葬式
lễ tang
葬式に さんれつします。
Tôi dự lễ tang.
ほうむ(る) houmuru · âm Kun · ít gặp
葬る
an táng
ていねいに 葬ります。
Người ta an táng chu đáo.
Tập viết chữ 葬 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 葬 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.