Chữ 魂: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
魂
- Nghĩa
- linh hồn, tinh thần
- Âm Hán Việt
- hồn
- Âm On
- コン kon
- Âm Kun
- たましい tamashii
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 鬼 bộ quỷ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たましい。こころ。
- Tiếng Anh
- soul, spirit
- Tiếng Hàn
- 넋, 혼 (혼)
- Tiếng Trung
- 灵魂、精神
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コン kon · âm On · ít gặp
商魂
máu kinh doanh
商魂の たくましい 店です。
Cửa hàng này rất giỏi buôn bán.
たましい tamashii · âm Kun
魂
linh hồn
作品に 魂を こめます。
Tôi dồn cả tâm hồn vào tác phẩm.
Tập viết chữ 魂 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 魂 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.