Chữ 蔑: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
蔑
- Nghĩa
- khinh thường, coi rẻ
- Âm Hán Việt
- miệt
- Âm On
- ベツ betsu
- Âm Kun
- さげす(む) sagesumu
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- さげすむ。ばかに する。
- Tiếng Anh
- look down on
- Tiếng Hàn
- 업신여기다, 깔보다 (멸)
- Tiếng Trung
- 轻视、蔑视
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ベツ betsu · âm On · ít gặp
軽蔑
khinh miệt
人を 軽蔑しては いけません。
Không được khinh miệt người khác.
さげす(む) sagesumu · âm Kun · ít gặp
蔑む
coi khinh
だれも 蔑みません。
Tôi không coi khinh ai.
Tập viết chữ 蔑 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 蔑 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.