Dino Kids

Chữ 薦: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

薦

Nghĩa
tiến cử, giới thiệu
Âm Hán Việt
tiến
Âm On
セン sen
Âm Kun
すす(める) susumeru
Số nét
16 nét
Bộ thủ
艸 bộ thảo
Level
Level 9 · THPT

Thứ tự nét

Thứ tự viết 16 nét của chữ 薦, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
よいと おもって すすめる。
Tiếng Anh
recommend
Tiếng Hàn
추천하다, 권하다 (천)
Tiếng Trung
推荐、举荐 (荐)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

セン sen · âm On · ít gặp

すす(める) susumeru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 薦 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 薦 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.