Chữ 薪: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
薪
- Nghĩa
- củi
- Âm Hán Việt
- tân
- Âm On
- シン shin
- Âm Kun
- たきぎ takigi
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たきぎ。もやす き。
- Tiếng Anh
- firewood
- Tiếng Hàn
- 땔감, 장작 (신)
- Tiếng Trung
- 柴、木柴
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シン shin · âm On · ít gặp
薪炭
củi than
むかしは 薪炭を 使いました。
Ngày xưa người ta dùng củi và than.
たきぎ takigi · âm Kun
薪
củi
山で 薪を 集めます。
Chúng tôi nhặt củi trên núi.
Tập viết chữ 薪 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 薪 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.