Dino Kids

Chữ 藤: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

藤

Nghĩa
tử đằng, dây leo
Âm Hán Việt
đằng
Âm On
トウ tou
Âm Kun
ふじ fuji
Số nét
18 nét
Bộ thủ
艸 bộ thảo
Level
Level 10 · hết THPT

Thứ tự nét

Thứ tự viết 18 nét của chữ 藤, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ふじ。つるを のばす しょくぶつ。
Tiếng Anh
wisteria, vine
Tiếng Hàn
등나무, 덩굴 (등)
Tiếng Trung
紫藤、藤蔓

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

トウ tou · âm On · ít gặp

ふじ fuji · âm Kun

Tập viết chữ 藤 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 藤 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.