Chữ 藤: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
藤
- Nghĩa
- tử đằng, dây leo
- Âm Hán Việt
- đằng
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- ふじ fuji
- Số nét
- 18 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふじ。つるを のばす しょくぶつ。
- Tiếng Anh
- wisteria, vine
- Tiếng Hàn
- 등나무, 덩굴 (등)
- Tiếng Trung
- 紫藤、藤蔓
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On · ít gặp
葛藤
sự giằng xé nội tâm
心の 葛藤を えがいた 物語です。
Truyện khắc hoạ sự giằng xé trong lòng.
ふじ fuji · âm Kun
藤
hoa tử đằng
五月に 藤の 花が さきます。
Tháng năm hoa tử đằng nở.
Tập viết chữ 藤 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 藤 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.