Chữ 頃: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
頃
- Nghĩa
- khoảng lúc, hồi
- Âm Hán Việt
- khoảnh (khuynh, khuể)
- Âm On
- —
- Âm Kun
- ころ koro
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 頁 bộ hiệt
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- だいたいの とき。ころ。
- Tiếng Anh
- around (a time), time
- Tiếng Hàn
- 무렵, 때 (경)
- Tiếng Trung
- 前后、时候 (顷)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ころ koro · âm Kun
頃
khoảng lúc
子どもの 頃の 写真です。
Đây là ảnh hồi tôi còn bé.
Tập viết chữ 頃 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 頃 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.