Chữ 藻: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
藻
- Nghĩa
- rong, tảo
- Âm Hán Việt
- tảo
- Âm On
- ソウ sou
- Âm Kun
- も mo
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- も。みずの なかに はえる くさ。
- Tiếng Anh
- seaweed, algae
- Tiếng Hàn
- 물풀, 해초 (조)
- Tiếng Trung
- 藻类、水草
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソウ sou · âm On · ít gặp
海藻
rong biển
海藻を 食べる しゅうかんが あります。
Có thói quen ăn rong biển.
も mo · âm Kun · ít gặp
藻
rong
池に 藻が 生えます。
Rong mọc trong ao.
Tập viết chữ 藻 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 藻 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.