Chữ 虹: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
虹
- Nghĩa
- cầu vồng
- Âm Hán Việt
- hồng
- Âm On
- —
- Âm Kun
- にじ niji
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 虫 bộ trùng
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- にじ。
- Tiếng Anh
- rainbow
- Tiếng Hàn
- 무지개 (홍)
- Tiếng Trung
- 彩虹
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
にじ niji · âm Kun
虹
cầu vồng
雨の あとに 虹が 出ました。
Sau mưa cầu vồng hiện ra.
Tập viết chữ 虹 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 虹 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.