Chữ 蚊: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
蚊
- Nghĩa
- con muỗi
- Âm Hán Việt
- văn
- Âm On
- —
- Âm Kun
- か ka
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 虫 bộ trùng
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- か。ひとの ちを すう ちいさな むし。
- Tiếng Anh
- mosquito
- Tiếng Hàn
- 모기 (문)
- Tiếng Trung
- 蚊子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
か ka · âm Kun
蚊
con muỗi
夏の 夜は 蚊が 多いです。
Đêm hè nhiều muỗi.
Tập viết chữ 蚊 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 蚊 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.