Dino Kids

Chữ 蛍: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

蛍

Nghĩa
đom đóm
Âm Hán Việt
huỳnh
Âm On
ケイ kei
Âm Kun
ほたる hotaru
Số nét
11 nét
Bộ thủ
虫 bộ trùng
Level
Level 9 · THPT
Dạng cũ
螢

Thứ tự nét

Thứ tự viết 11 nét của chữ 蛍, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ほたる。よる おしりが ひかる むし。
Tiếng Anh
firefly
Tiếng Hàn
반딧불이 (형)
Tiếng Trung
萤火虫 (萤)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ケイ kei · âm On · ít gặp

ほたる hotaru · âm Kun

Tập viết chữ 蛍 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 蛍 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.