Chữ 蜜: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
蜜
- Nghĩa
- mật, mật ong
- Âm Hán Việt
- mật
- Âm On
- ミツ mitsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 虫 bộ trùng
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みつ。はちみつ。あまい しる。
- Tiếng Anh
- honey, nectar
- Tiếng Hàn
- 꿀 (밀)
- Tiếng Trung
- 蜜、蜂蜜
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ミツ mitsu · âm On
蜂蜜
mật ong
パンに 蜂蜜を ぬります。
Tôi phết mật ong lên bánh mì.
Tập viết chữ 蜜 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 蜜 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.