Chữ 衛: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
衛
- Nghĩa
- bảo vệ, canh giữ
- Âm Hán Việt
- vệ
- Âm On
- エイ ei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 行 bộ hành
- Level
- Level 5 · lớp 5
- Dạng cũ
- 衞
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まもる。みはる。
- Tiếng Anh
- guard, protect
- Tiếng Hàn
- 지키다 (위)
- Tiếng Trung
- 保卫、守护 (卫)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
エイ ei · âm On
衛星
vệ tinh
人工衛星が 地球の まわりを 回ります。
Vệ tinh nhân tạo quay quanh Trái Đất.
Tập viết chữ 衛 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 衛 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.