Chữ 衝: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
衝
- Nghĩa
- va chạm, đâm vào
- Âm Hán Việt
- xung
- Âm On
- ショウ shou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 行 bộ hành
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つよく ぶつかる。つく。
- Tiếng Anh
- collide, strike
- Tiếng Hàn
- 부딪치다, 찌르다 (충)
- Tiếng Trung
- 冲撞、碰撞 (冲)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショウ shou · âm On
衝突
va chạm
車の 衝突を ふせぎます。
Người ta ngăn xe va chạm.
Tập viết chữ 衝 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 衝 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.