Chữ 衷: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
衷
- Nghĩa
- đáy lòng, ở giữa
- Âm Hán Việt
- trung (trúng)
- Âm On
- チュウ chuu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 衣 bộ y
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こころの おく。まんなか。
- Tiếng Anh
- inner heart, middle
- Tiếng Hàn
- 속마음, 가운데 (충)
- Tiếng Trung
- 衷心、折中
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チュウ chuu · âm On · ít gặp
折衷
dung hoà
二つの 案を 折衷します。
Người ta dung hoà hai phương án.
Tập viết chữ 衷 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 衷 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.