Chữ 設: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
設
- Nghĩa
- lập ra, bố trí
- Âm Hán Việt
- thiết
- Âm On
- セツ setsu
- Âm Kun
- もう(ける) moukeru
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- もうける。そなえつける。
- Tiếng Anh
- set up
- Tiếng Hàn
- 세우다, 마련하다 (설)
- Tiếng Trung
- 设立、设置 (设)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セツ setsu · âm On
建設
xây dựng
駅の 近くに ビルを 建設して います。
Người ta đang xây toà nhà gần ga.
もう(ける) moukeru · âm Kun · ít gặp
設ける
bố trí, lập ra
会場に 客の 席を 設けます。
Người ta bố trí chỗ ngồi cho khách ở hội trường.
Tập viết chữ 設 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 設 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.