Chữ 訳: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
訳
- Nghĩa
- dịch, lý do
- Âm Hán Việt
- dịch
- Âm On
- ヤク yaku
- Âm Kun
- わけ wake
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 6 · lớp 6
- Dạng cũ
- 譯
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ほかの ことばに なおす。わけ。
- Tiếng Anh
- translate, reason
- Tiếng Hàn
- 번역하다, 까닭 (역)
- Tiếng Trung
- 翻译、理由 (译)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヤク yaku · âm On
通訳
phiên dịch
外国の 客に 通訳を します。
Tôi phiên dịch cho khách nước ngoài.
わけ wake · âm Kun
訳
lý do
おくれた 訳を 話します。
Tôi kể lý do đến muộn.
Tập viết chữ 訳 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 訳 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.