Chữ 該: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
該
- Nghĩa
- tương ứng, nói trên
- Âm Hán Việt
- cai
- Âm On
- ガイ gai
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あてはまる。その。
- Tiếng Anh
- applicable, the said
- Tiếng Hàn
- 해당하다, 그 (해)
- Tiếng Trung
- 符合、相应 (该)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ガイ gai · âm On · ít gặp
該当
tương ứng, thuộc diện
該当する 人は いません。
Không ai thuộc diện đó.
Tập viết chữ 該 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 該 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.