Chữ 遣: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
遣
- Nghĩa
- phái đi, dùng
- Âm Hán Việt
- khiển (khán)
- Âm On
- ケン ken
- Âm Kun
- つか(う) tsukau、つか(わす) tsukawasu
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おくりだす。つかう。
- Tiếng Anh
- send, use
- Tiếng Hàn
- 보내다, 쓰다 (견)
- Tiếng Trung
- 派遣、使用
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケン ken · âm On · ít gặp
派遣
phái cử
医者が 現地に 派遣されます。
Bác sĩ được cử tới hiện trường.
つか(う) tsukau · âm Kun · ít gặp
気遣い
sự để ý, quan tâm
こまかい 気遣いが うれしいです。
Sự để ý tinh tế làm tôi vui.
つか(わす) tsukawasu · âm Kun · ít gặp
遣わす
phái đi
使いの 者を 遣わします。
Ông ấy phái người đưa tin đi.
Tập viết chữ 遣 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 遣 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.