Dino Kids

Chữ 遣: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

遣

Nghĩa
phái đi, dùng
Âm Hán Việt
khiển (khán)
Âm On
ケン ken
Âm Kun
つか(う) tsukau、つか(わす) tsukawasu
Số nét
13 nét
Bộ thủ
辵 bộ sước
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 遣, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
おくりだす。つかう。
Tiếng Anh
send, use
Tiếng Hàn
보내다, 쓰다 (견)
Tiếng Trung
派遣、使用

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ケン ken · âm On · ít gặp

つか(う) tsukau · âm Kun · ít gặp

つか(わす) tsukawasu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 遣 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 遣 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.