Chữ 誰: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
誰
- Nghĩa
- ai
- Âm Hán Việt
- thùy
- Âm On
- —
- Âm Kun
- だれ dare
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- だれ。しらない ひとを たずねる ことば。
- Tiếng Anh
- who
- Tiếng Hàn
- 누구 (수)
- Tiếng Trung
- 谁
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
だれ dare · âm Kun
誰
ai
誰が 来たのか わかりません。
Tôi không biết ai đã tới.
Tập viết chữ 誰 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 誰 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.