Dino Kids

Chữ 諦: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

諦

Nghĩa
từ bỏ, nhìn thấu
Âm Hán Việt
đế (đề)
Âm On
テイ tei
Âm Kun
あきら(める) akirameru
Số nét
16 nét
Bộ thủ
言 bộ ngôn
Level
Level 10 · hết THPT

Thứ tự nét

Thứ tự viết 16 nét của chữ 諦, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
あきらめる。よく みて さとる。
Tiếng Anh
give up, see clearly
Tiếng Hàn
포기하다, 깨닫다 (체)
Tiếng Trung
放弃、看透 (谛)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

テイ tei · âm On · ít gặp

あきら(める) akirameru · âm Kun

Tập viết chữ 諦 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 諦 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.