Chữ 諧: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
諧
- Nghĩa
- hài hoà, khôi hài
- Âm Hán Việt
- hài
- Âm On
- カイ kai
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- やわらぐ。おどけ。
- Tiếng Anh
- harmony, humor
- Tiếng Hàn
- 어울리다, 익살 (해)
- Tiếng Trung
- 和谐、诙谐 (谐)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On · ít gặp
俳諧
thơ haikai
俳諧の 歴史を 学びます。
Chúng em học lịch sử thơ haikai.
Tập viết chữ 諧 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 諧 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.