Chữ 謄: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
謄
- Nghĩa
- sao chép, bản sao
- Âm Hán Việt
- đằng
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- そのまま うつす。
- Tiếng Anh
- copy, transcribe
- Tiếng Hàn
- 베끼다, 등본 (등)
- Tiếng Trung
- 誊写、抄写 (誊)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On · ít gặp
謄本
bản sao y
戸籍の 謄本を 取ります。
Tôi xin bản sao y hộ tịch.
Tập viết chữ 謄 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 謄 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.