Chữ 謡: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
謡
- Nghĩa
- bài hát, hát Nō
- Âm Hán Việt
- dao
- Âm On
- ヨウ you
- Âm Kun
- うたい utai、うた(う) utau
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 謠
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うた。のうの うたい。
- Tiếng Anh
- song, Noh chant
- Tiếng Hàn
- 노래, 노가쿠 노래 (요)
- Tiếng Trung
- 歌谣、谣曲 (谣)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヨウ you · âm On
民謡
dân ca
土地の 民謡を 聞きます。
Tôi nghe dân ca của vùng.
うたい utai · âm Kun · ít gặp
謡
khúc hát tuồng Nō
祖父が 謡を 習って います。
Ông tôi học hát tuồng Nō.
うた(う) utau · âm Kun · ít gặp
謡う
hát (tuồng cổ)
ぶ台で 謡います。
Ông ấy hát trên sân khấu.
Tập viết chữ 謡 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 謡 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.