Chữ 鈍: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鈍
- Nghĩa
- cùn, chậm
- Âm Hán Việt
- độn
- Âm On
- ドン don
- Âm Kun
- にぶ(い) nibui、にぶ(る) niburu
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 金 bộ kim
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- にぶい。よく きれない。
- Tiếng Anh
- dull, slow
- Tiếng Hàn
- 무디다, 둔하다 (둔)
- Tiếng Trung
- 钝、迟钝 (钝)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ドン don · âm On · ít gặp
鈍感
chậm cảm nhận
さむさに 鈍感な 人です。
Anh ấy ít thấy lạnh.
にぶ(い) nibui · âm Kun
鈍い
cùn, chậm
この 包丁は 鈍いです。
Con dao này cùn.
にぶ(る) niburu · âm Kun · ít gặp
鈍る
cùn đi, chậm lại
練習を 休むと うでが 鈍ります。
Nghỉ tập là tay nghề cùn đi.
Tập viết chữ 鈍 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鈍 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.