Chữ 豊: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
豊
- Nghĩa
- dồi dào, phong phú
- Âm Hán Việt
- phong (lễ)
- Âm On
- ホウ hou
- Âm Kun
- ゆた(か) yutaka
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 豆 bộ đậu
- Level
- Level 5 · lớp 5
- Dạng cũ
- 豐
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たっぷり ある。ゆたか。
- Tiếng Anh
- plenty, rich
- Tiếng Hàn
- 풍부하다, 넉넉하다 (풍)
- Tiếng Trung
- 丰富、丰收 (丰)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ホウ hou · âm On
豊作
được mùa
今年は 米が 豊作です。
Năm nay lúa được mùa.
ゆた(か) yutaka · âm Kun
豊か
phong phú, trù phú
自然の 豊かな 土地です。
Đây là vùng đất thiên nhiên trù phú.
Tập viết chữ 豊 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 豊 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.