Chữ 貯: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
貯
- Nghĩa
- để dành, tích trữ
- Âm Hán Việt
- trữ
- Âm On
- チョ cho
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 貝 bộ bối
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ためる。たくわえる。
- Tiếng Anh
- save, store
- Tiếng Hàn
- 모으다, 저축하다 (저)
- Tiếng Trung
- 储存、存钱 (贮)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チョ cho · âm On
貯金
tiết kiệm tiền
毎月 少しずつ 貯金します。
Tháng nào tôi cũng để dành một ít.
Tập viết chữ 貯 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 貯 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.