Chữ 貿: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
貿
- Nghĩa
- buôn bán
- Âm Hán Việt
- mậu
- Âm On
- ボウ bou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 貝 bộ bối
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ほかの くにと ものを うりかいする。
- Tiếng Anh
- trade
- Tiếng Hàn
- 무역, 사고팔다 (무)
- Tiếng Trung
- 贸易 (贸)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ボウ bou · âm On
貿易
mậu dịch
この 港は 貿易で さかえました。
Cảng này thịnh vượng nhờ buôn bán.
Tập viết chữ 貿 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 貿 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.