Chữ 賭: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
賭
- Nghĩa
- đặt cược, liều
- Âm Hán Việt
- đổ
- Âm On
- ト to
- Âm Kun
- か(ける) kakeru
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 貝 bộ bối
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かける。かけごと。
- Tiếng Anh
- bet, risk
- Tiếng Hàn
- 내기하다, 걸다 (도)
- Tiếng Trung
- 打赌、赌上 (赌)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ト to · âm On · ít gặp
賭博
cờ bạc
賭博は 法で 禁じられて います。
Cờ bạc bị luật cấm.
か(ける) kakeru · âm Kun · ít gặp
賭ける
đặt cược
勝負に すべてを 賭けて います。
Anh ấy đặt cược tất cả vào trận này.
Tập viết chữ 賭 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 賭 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.