Chữ 顎: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
顎
- Nghĩa
- cằm, hàm
- Âm Hán Việt
- ngạc
- Âm On
- ガク gaku
- Âm Kun
- あご ago
- Số nét
- 18 nét
- Bộ thủ
- 頁 bộ hiệt
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あご。
- Tiếng Anh
- chin, jaw
- Tiếng Hàn
- 턱 (악)
- Tiếng Trung
- 下巴、颚 (颚)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ガク gaku · âm On · ít gặp
上顎
hàm trên
上顎の 骨を 調べます。
Người ta khám xương hàm trên.
あご ago · âm Kun · ít gặp
顎
cằm, hàm
顎に 手を 当てて 考えます。
Tôi chống cằm suy nghĩ.
Tập viết chữ 顎 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 顎 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.