Chữ 鍋: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鍋
- Nghĩa
- cái nồi, món lẩu
- Âm Hán Việt
- oa
- Âm On
- —
- Âm Kun
- なべ nabe
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 金 bộ kim
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なべ。なべりょうり。
- Tiếng Anh
- pot, hot pot
- Tiếng Hàn
- 냄비, 전골 (과)
- Tiếng Trung
- 锅、火锅 (锅)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
なべ nabe · âm Kun
鍋
cái nồi
冬は 鍋料理が おいしいです。
Mùa đông món lẩu rất ngon.
Tập viết chữ 鍋 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鍋 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.