Chữ 足: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
足
- Nghĩa
- chân, đủ
- Âm Hán Việt
- túc
- Âm On
- ソク soku
- Âm Kun
- あし ashi、た(りる) tariru、た(る) taru、た(す) tasu
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 足 bộ túc
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あし。たりる。
- Tiếng Anh
- foot, enough
- Tiếng Hàn
- 발, 충분하다 (족)
- Tiếng Trung
- 脚、足够
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソク soku · âm On
一足
một đôi (giày, tất)
あたらしい くつが 一足 あります。
Có một đôi giày mới.
あし ashi · âm Kun
足
chân
はしりすぎて 足が いたいです。
Chạy nhiều quá nên đau chân.
た(りる) tariru · âm Kun
足りる
đủ
お金が 足りません。
Không đủ tiền.
た(る) taru · âm Kun · ít gặp
足る
biết đủ
足るを しる 人は しあわせです。
Người biết đủ là người hạnh phúc.
た(す) tasu · âm Kun
足す
cộng thêm
二に 三を 足すと 五です。
Hai cộng ba bằng năm.
Tập viết chữ 足 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 足 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.