Chữ 王: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
王
- Nghĩa
- vua
- Âm Hán Việt
- vương (vượng)
- Âm On
- オウ ou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 玉 bộ ngọc
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おうさま。
- Tiếng Anh
- king
- Tiếng Hàn
- 왕
- Tiếng Trung
- 国王
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
オウ ou · âm On
王さま
đức vua
むかし、やさしい 王さまが いました。
Ngày xưa có một vị vua hiền.
Tập viết chữ 王 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 王 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.