Chữ 身: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
身
- Nghĩa
- thân mình, bản thân
- Âm Hán Việt
- thân (quyên)
- Âm On
- シン shin
- Âm Kun
- み mi
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 身 bộ thân
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- からだ。じぶん。
- Tiếng Anh
- body, oneself
- Tiếng Hàn
- 몸, 자기 (신)
- Tiếng Trung
- 身体、自己
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シン shin · âm On
出身
xuất thân, quê quán
父は 東京の 出身です。
Bố tôi quê ở Tokyo.
み mi · âm Kun
身
thân mình
新しい 力を 身に つけます。
Tôi rèn cho mình sức mạnh mới.
Tập viết chữ 身 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 身 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.