Chữ 開: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
開
- Nghĩa
- mở
- Âm Hán Việt
- khai
- Âm On
- カイ kai
- Âm Kun
- ひら(く) hiraku、ひら(ける) hirakeru、あ(く) aku、あ(ける) akeru
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 門 bộ môn
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひらく。あける。
- Tiếng Anh
- open
- Tiếng Hàn
- 열다 (개)
- Tiếng Trung
- 打开、开 (开)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On
開始
bắt đầu, khai mạc
三時に 開始します。
Ba giờ thì bắt đầu.
ひら(く) hiraku · âm Kun
開く
mở ra
本を 開いて 読みます。
Tôi mở sách ra đọc.
ひら(ける) hirakeru · âm Kun · ít gặp
開ける
mở rộng ra trước mắt
山を こえると 目の 前が 開けました。
Qua khỏi núi thì trước mắt mở ra thoáng đãng.
あ(く) aku · âm Kun
開く
mở (tự nó)
風で 戸が 開きました。
Gió làm cánh cửa mở ra.
あ(ける) akeru · âm Kun
開ける
mở (chủ động)
朝に なったら まどを 開けます。
Sáng ra thì tôi mở cửa sổ.
Tập viết chữ 開 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 開 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.