Chữ 軍: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
軍
- Nghĩa
- quân đội
- Âm Hán Việt
- quân
- Âm On
- グン gun
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 車 bộ xa
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- へいたいの あつまり。
- Tiếng Anh
- army
- Tiếng Hàn
- 군대 (군)
- Tiếng Trung
- 军队 (军)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
グン gun · âm On · ít gặp
軍隊
quân đội
話の 中に 軍隊が 出て きます。
Trong truyện có quân đội xuất hiện.
Tập viết chữ 軍 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 軍 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.