Chữ 連: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
連
- Nghĩa
- nối liền, dẫn theo
- Âm Hán Việt
- liên
- Âm On
- レン ren
- Âm Kun
- つら(なる) tsuranaru、つら(ねる) tsuraneru、つ(れる) tsureru
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つらなる。つれて いく。
- Tiếng Anh
- link, take along
- Tiếng Hàn
- 잇다, 데리고 가다 (련·연)
- Tiếng Trung
- 连接、带着 (连)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
レン ren · âm On
連続
liên tục
三日 連続で 雨が ふりました。
Mưa liên tục ba ngày.
つら(なる) tsuranaru · âm Kun · ít gặp
連なる
nối tiếp nhau
山が 遠くまで 連なって います。
Núi nối tiếp nhau tới tận xa.
つら(ねる) tsuraneru · âm Kun · ít gặp
連ねる
xếp nối lại
紙に 名前を 連ねて 書きます。
Tôi viết nối tên lên giấy.
つ(れる) tsureru · âm Kun
連れる
dẫn theo
妹を 連れて 公園へ 行きます。
Tôi dẫn em gái ra công viên.
Tập viết chữ 連 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 連 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.