Chữ 軸: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
軸
- Nghĩa
- trục
- Âm Hán Việt
- trục
- Âm On
- ジク jiku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 車 bộ xa
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まわる ものの しん。
- Tiếng Anh
- axis, axle
- Tiếng Hàn
- 축, 굴대 (축)
- Tiếng Trung
- 轴、轴心 (轴)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジク jiku · âm On · ít gặp
地軸
trục Trái Đất
地軸の かたむきを 学びます。
Chúng em học độ nghiêng trục Trái Đất.
Tập viết chữ 軸 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 軸 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.