Chữ 較: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
較
- Nghĩa
- so sánh
- Âm Hán Việt
- giảo (giác, giếu)
- Âm On
- カク kaku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 車 bộ xa
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くらべる。
- Tiếng Anh
- compare
- Tiếng Hàn
- 견주다, 비교하다 (교)
- Tiếng Trung
- 比较 (较)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カク kaku · âm On
比較
so sánh
二つの 品を 比較します。
Tôi so sánh hai món hàng.
Tập viết chữ 較 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 較 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.