Chữ 載: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
載
- Nghĩa
- chất lên, đăng
- Âm Hán Việt
- tải (tái, tại)
- Âm On
- サイ sai
- Âm Kun
- の(せる) noseru、の(る) noru
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 車 bộ xa
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- のせる。ほんや しんぶんに だす。
- Tiếng Anh
- load, publish
- Tiếng Hàn
- 싣다 (재)
- Tiếng Trung
- 装载、刊登 (载)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サイ sai · âm On
記載
ghi vào, đăng
名前を 用紙に 記載します。
Tôi ghi tên vào tờ khai.
の(せる) noseru · âm Kun
載せる
đăng lên, đặt lên
新聞に 写真を 載せます。
Người ta đăng ảnh lên báo.
の(る) noru · âm Kun
載る
được đăng
作文が 新聞に 載って いました。
Bài văn của tôi được đăng báo.
Tập viết chữ 載 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 載 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.