Chữ 途: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
途
- Nghĩa
- đường, giữa chừng
- Âm Hán Việt
- đồ
- Âm On
- ト to
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みち。とちゅう。
- Tiếng Anh
- way, route
- Tiếng Hàn
- 길 (도)
- Tiếng Trung
- 路途、途中
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ト to · âm On
途中
giữa đường
帰る 途中で 雨に ふられました。
Trên đường về tôi bị mưa.
Tập viết chữ 途 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 途 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.