Chữ 過: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
過
- Nghĩa
- đi qua, quá
- Âm Hán Việt
- quá (qua)
- Âm On
- カ ka
- Âm Kun
- す(ぎる) sugiru、す(ごす) sugosu、あやま(つ) ayamatsu、あやま(ち) ayamachi
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とおりすぎる。すぎる。
- Tiếng Anh
- pass, too much
- Tiếng Hàn
- 지나다, 지나치다 (과)
- Tiếng Trung
- 经过、过度 (过)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カ ka · âm On
通過
đi qua, không dừng
急行は この 駅を 通過します。
Tàu nhanh chạy qua ga này không dừng.
す(ぎる) sugiru · âm Kun
過ぎる
quá, trôi qua
約束の 時間を 過ぎました。
Đã quá giờ hẹn.
す(ごす) sugosu · âm Kun
過ごす
trải qua (thời gian)
夏休みは 田舎で 過ごします。
Nghỉ hè tôi về quê.
あやま(つ) ayamatsu · âm Kun · ít gặp
過つ
làm sai
人は 道を 過つ ことも あります。
Người ta cũng có lúc đi sai đường.
あやま(ち) ayamachi · âm Kun · ít gặp
過ち
lỗi lầm
同じ 過ちを くり返しません。
Tôi không lặp lại lỗi cũ.
Tập viết chữ 過 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 過 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.