Chữ 達: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
達
- Nghĩa
- đạt tới, thành thạo
- Âm Hán Việt
- đạt
- Âm On
- タツ tatsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とどく。じょうずに なる。
- Tiếng Anh
- reach, master
- Tiếng Hàn
- 이르다, 능숙해지다 (달)
- Tiếng Trung
- 达到、熟练 (达)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
タツ tatsu · âm On
上達
tiến bộ, giỏi lên
毎日 練習して 上達しました。
Tập mỗi ngày nên tôi tiến bộ.
Tập viết chữ 達 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 達 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.