Dino Kids

Chữ 違: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

違

Nghĩa
khác, vi phạm
Âm Hán Việt
vi
Âm On
イ i
Âm Kun
ちが(う) chigau、ちが(える) chigaeru、ちが(い) chigai
Số nét
13 nét
Bộ thủ
辵 bộ sước
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 違, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ちがう。きまりを まもらない。
Tiếng Anh
differ, violate
Tiếng Hàn
다르다, 어기다 (위)
Tiếng Trung
不同、违反 (违)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

イ i · âm On

ちが(う) chigau · âm Kun

ちが(い) chigai · âm Kun

ちが(える) chigaeru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 違 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 違 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.