Chữ 那: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
那
- Nghĩa
- kia, nào
- Âm Hán Việt
- na (nả)
- Âm On
- ナ na
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 邑 bộ ấp
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あれ。どれ。ことばの おとを うつす じ。
- Tiếng Anh
- that, which
- Tiếng Hàn
- 저, 어느 (나)
- Tiếng Trung
- 那、哪
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ナ na · âm On · ít gặp
刹那
khoảnh khắc
刹那の 出来事でした。
Đó là chuyện xảy ra trong khoảnh khắc.
Tập viết chữ 那 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 那 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.