Chữ 郡: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
郡
- Nghĩa
- huyện, vùng quê
- Âm Hán Việt
- quận
- Âm On
- グン gun
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 邑 bộ ấp
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- けんの なかの いなかの くぎり。
- Tiếng Anh
- county, district
- Tiếng Hàn
- 군
- Tiếng Trung
- 郡(日本的地区)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
グン gun · âm On
郡部
vùng nông thôn ngoài thành phố
郡部には 小さな 村が 多いです。
Vùng ngoại thành có nhiều làng nhỏ.
Tập viết chữ 郡 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 郡 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.