Chữ 郵: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
郵
- Nghĩa
- bưu điện, thư từ
- Âm Hán Việt
- bưu
- Âm On
- ユウ yuu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 邑 bộ ấp
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ゆうびん。てがみを とどける こと。
- Tiếng Anh
- mail, post
- Tiếng Hàn
- 우편 (우)
- Tiếng Trung
- 邮政、邮件 (邮)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ユウ yuu · âm On
郵便
bưu điện, bưu phẩm
郵便で 手紙を 送ります。
Tôi gửi thư qua bưu điện.
Tập viết chữ 郵 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 郵 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.