Chữ 酢: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
酢
- Nghĩa
- giấm
- Âm Hán Việt
- tạc
- Âm On
- サク saku
- Âm Kun
- す su
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 酉 bộ dậu
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- す。すっぱい ちょうみりょう。
- Tiếng Anh
- vinegar
- Tiếng Hàn
- 식초 (초)
- Tiếng Trung
- 醋
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サク saku · âm On · ít gặp
酢酸
axit axetic
酢酸の においが します。
Có mùi axit axetic.
す su · âm Kun
酢
giấm
サラダに 酢を かけます。
Tôi rưới giấm lên salad.
Tập viết chữ 酢 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 酢 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.