Chữ 醒: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
醒
- Nghĩa
- tỉnh dậy, tỉnh ngộ
- Âm Hán Việt
- tỉnh
- Âm On
- セイ sei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 酉 bộ dậu
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- めが さめる。まよいから さめる。
- Tiếng Anh
- wake up, come to
- Tiếng Hàn
- 깨다, 깨어나다 (성)
- Tiếng Trung
- 醒、觉醒
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セイ sei · âm On · ít gặp
覚醒
tỉnh thức
才能が 覚醒しました。
Tài năng của cậu ấy bừng tỉnh.
Tập viết chữ 醒 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 醒 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.